敌国家财

địch quốc gia tài

Hán Việt: địch quốc gia tài

Tổng quan

ĐỊCH QUỐC GIA TÀI Thành ngữ. Tài sản riêng tư được sung vào công quỹ để làm giàu cho quốc gia. MANL ghi: 遮一隊漢。敵國家財。盡被烏巨藉沒了也 Bọn người này đem tài sản riêng tư sung vào công quỹ để làm giàu cho quốc gia, tất cả đều bị Ô Cự làm cho mai một, đến nỗi trên không còn miếng ngói để che, dưới không còn dùi để cắm.

Cấu tạo: (địch) + (quốc) + (gia) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỊCH QUỐC GIA TÀI Thành ngữ. Tài sản riêng tư được sung vào công quỹ để làm giàu cho quốc gia. MANL ghi: 遮一隊漢。敵國家財。盡被烏巨藉沒了也 Bọn người này đem tài sản riêng tư sung vào công quỹ để làm giàu cho quốc gia, tất cả đều bị Ô Cự làm cho mai một, đến nỗi trên không còn miếng ngói để che,…