tài

Hán Việt: tài

Tổng quan

tiền tài sản sự giàu có của cải vật quý

财东 · 财主 · 财产 · 财会 · 财利 · 财力 · 财务 · 财势

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincái
Hán Việttài
Quảng Đôngcoi4
Chú âmㄘㄞˊ
Hán ngữ Trung cổzai
Baxter-Sagart[dz]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤə
Phản thiết昨代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 財
  • Thiều Chửu Tiền của. Là một tiếng gọi tất cả các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, hễ có giá trị đều gọi là {tài sản} [財產], các đồ đạc trong cửa hàng buôn đều gọi là {sinh tài} [生財]. Như {nhân vị tài tử, điểu vị thực vong} [人為財死, 鳥為食亡] người chết vì tiền của, chim chết vì miếng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 财 (形声。从贝,才声。本义财物) 同本义(多指日常生活必需品,包括米粟在内) 财,人所宝也。--《说文》 财,货也。--《广雅》 以九赋敛财贿。--《周礼·太宰》。注泉谷也。” 与其财用。--《周礼·职方式》。注帛谷货贿也。” 先财而后礼。--《礼记·坊记》。注币帛也。” 此轻财而重礼之义也。--《礼记·聘义》。注谓璧琮享币也。” 财之为言才也。凡粟米丝麻材木可用者曰财。--《六书故》 乘其财用之出入。--《周礼·天官·宰夫》 暮而果大亡其财。--《韩非子·说难》 苟粟多而财有余, 财 金钱或物资~务、人~两空。 【财帛】钱财。 【财阀】以家族为中心、…

Eng

  • CC-CEDICT money|wealth|riches|property|valuables

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㒲【唐韻】昨哉切【集韻】牆來切,𠀤音裁。【說文】人所寶也。【徐曰】可入用者也。【玉篇】納財,謂食穀也,貨也,賂也。【易·繫辭】何以聚人曰財。【註】財,所以資物生也。【書·禹貢】底愼財賦。【傳】所愼者,財貨貢賦。【周禮·天官·大宰】以九賦斂財賄。【註】財,泉穀也。【禮·坊記】先財而後禮。【註】幣帛也。又【禮器】設於地財。【註】財,物也。各是土地之物。 又與裁通。【易·泰卦】后以財成天地之道。【釋文】財,荀作裁。【爾雅·釋言疏】裁、財音義同。【史記·封禪書】民里社各自財以祠。【前漢·郊祀志】作自裁。 又與材通。【孟子】有達財者。 又與纔通。【史記·孝文本紀】太僕見馬遺財足。【註】財,與纔同。 又【集韻】昨代切,音在。義同。 又【韻補】叶前西切。【舜·南風之歌】南風之時兮,可以阜吾民之財兮。○按《唐韻正》支、齊兩韻本通。 考證:〔又【禮器】設於用財。〕 謹照原文用改地。

Thuyết Văn

人所寶也。 从貝。才聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

寶、珍也。周禮注曰。財、泉穀也。下云。小雨財也。以爲今之纔字。 昨哉切。一部。

【財】 (tài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: Tạc tai thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 哉 (tai) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) bảo (Báu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㒲 · 𧴶 · 𧵤 · 𧸄 · 才 · 财 · 财 · 財 · 㒲 · 财 · 財