敵害

dí hài địch hại

Hán Việt: địch hại · Pinyin: dí hài

Tổng quan

sâu bệnh | côn trùng | gây hại cho cây trồng hoặc loài khác | kẻ thù | động vật săn mồi

Cấu tạo: (địch) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu bệnh | côn trùng | gây hại cho cây trồng hoặc loài khác | kẻ thù | động vật săn mồi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然界中某种生物危害另一种生物,前者就是后者的敌害:刺猬遇到~时,便把身体蜷曲成球形。

Eng

  • CC-CEDICT pest|vermin|animal that is harmful to crops or to another species|enemy|predator
  • Cihui pest; vermin; animal that is harmful to crops or to another species; enemy; predator