敵愾

dí kài địch hi

Hán Việt: địch hi · Pinyin: dí kài

Tổng quan

lòng căm thù đối với kẻ thù

Cấu tạo: (địch) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng căm thù đối với kẻ thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.文公四年》:「諸侯敵王所愾,而獻其功。」指共同抵禦大家所憤恨的人。《東周列國志》第七一回:「安得穰苴今日起,大張敵愾慰蒼生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵抗所愤恨的敌人:同仇~。

Eng

  • CC-CEDICT hatred felt toward one's enemies
  • Cihui 敵愾 íkài n. hatred toward the enemy