敵焰

dí yànđịch diễm

Hán Việt: địch diễm · Pinyin: dí yàn

Tổng quan

thế địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

敌人的气焰:~嚣张。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敵人的氣焰、聲勢。如:「勝負尚難定論,敵焰如此囂張,怎不令人為之氣結!」

Cấu tạo: 敵 (địch) + 焰 (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thế lực địch
  • Biên soạn 敵焰 díyàn n. enemy's arrogance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵人的氣焰、聲勢。如:「勝負尚難定論,敵焰如此囂張,怎不令人為之氣結!」

Eng

  • Cihui 敵焰 díyàn n. enemy's arrogance

Từ liên quan

Gần nghĩa

敵人 · 敌伪 · 敌兵 · 敵軍 · 敌势 · 敵臺 · 敵後 · 敵國