敷化

phu hóa

Hán Việt: phu hóa

Tổng quan

ắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教. phu hoá phu hoá ☆sắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教.

Cấu tạo: (phu) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教. phu hoá phu hoá ☆sắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳布教化。三國魏.阮籍〈與晉文王書薦盧播〉:「應期作輔,論道敷化。」也作「敷教」。

Eng

  • Cihui 敷化 fūhuà v. teach and convert (heathens/barbarians)