敷化
phu hóa
Hán Việt: phu hóa
Tổng quan
sắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教
傳布教化。三國魏.阮籍〈與晉文王書薦盧播〉:「應期作輔,論道敷化。」也作「敷教」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 truyền bá
- Tần suất từ sắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教.; ắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo 敷教
- Biên soạn 敷化 fūhuà v. teach and convert (heathens/barbarians)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳布教化。三國魏.阮籍〈與晉文王書薦盧播〉:「應期作輔,論道敷化。」也作「敷教」。
Eng
- Cihui 敷化 fūhuà v. teach and convert (heathens/barbarians)
- Tần suất từ 敷化 fūhuà v. teach and convert (heathens/barbarians)