敷奏

fū zòuphu tấu

Hán Việt: phu tấu · Pinyin: fū zòu

Tổng quan

Tâu bày rõ việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.陈奏,向君上报告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向君王報告。《書經.舜典》:「敷奏以言,明試以功,車服以庸。」

Cấu tạo: 敷 (phu) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tâu bày
  • Tần suất từ Tâu bày rõ việc.; âu bày rõ việc
  • Biên soạn v. explain in a letter to the emperor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向君王報告。《書經.舜典》:「敷奏以言,明試以功,車服以庸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈奏,向君上报告。

Eng

  • Cihui 敷奏 ūzòu v. explain in a letter to the emperor
  • Tần suất từ v. explain in a letter to the emperor

Từ liên quan

Gần nghĩa

奏乐 · 奏凯 · 奏凱 · 奏刀 · 奏功 · 奏報 · 奏帖 · 奏技