敷愉

fū yú phu du

Hán Việt: phu du · Pinyin: fū yú

Tổng quan

ui vẻ, hài lòng. phu du phu du ☆Vui vẻ, hài lòng.

Cấu tạo: (phu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ui vẻ, hài lòng. phu du phu du ☆Vui vẻ, hài lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅的樣子。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭十二.漢.無名氏.隴西行》:「好婦出迎客,顏色正敷愉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和悦貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和悦貌。

Eng

  • Cihui 敷愉 fūyú v.p. beaming with joy