敷愉

fū yúphu du

Hán Việt: phu du · Pinyin: fū yú

Tổng quan

Vui vẻ, hài lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.和悦貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

和悅的樣子。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭十二.漢.無名氏.隴西行》:「好婦出迎客,顏色正敷愉。」

Cấu tạo: 敷 (phu) + 愉 (du)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa nhã
  • Tần suất từ Vui vẻ, hài lòng.; ui vẻ, hài lòng
  • Biên soạn 敷愉 fūyú v.p. beaming with joy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅的樣子。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭十二.漢.無名氏.隴西行》:「好婦出迎客,顏色正敷愉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.和悦貌。

Eng

  • Cihui 敷愉 fūyú v.p. beaming with joy
  • Tần suất từ 敷愉 fūyú v.p. beaming with joy

Từ liên quan

Gần nghĩa

愉快 · 愉悦 · 愉愉 · 愉色 · 敷具 · 敷化 · 敷奏 · 敷布