敷求
phu cầu
Hán Việt: phu cầu · Pinyin: fū qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣求。《書經.伊訓》:「敷求哲人,俾輔于爾後嗣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广求;遍求。敷,通"溥"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.广求;遍求。敷,通"溥"。
Hán Việt: phu cầu · Pinyin: fū qiú