敷治
phu trì
Hán Việt: phu trì · Pinyin: fū zhì
Tổng quan
ắp xếp việc nước để dân được yên ổn. phu trị phu trị ☆Sắp xếp việc nước để dân được yên ổn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắp xếp việc nước để dân được yên ổn. phu trị phu trị ☆Sắp xếp việc nước để dân được yên ổn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理。《初刻拍案驚奇》卷三十三:「李社長又引他拜見了丈母,安排酒食管待他,又與他包了頭,用藥敷治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治理。《孟子.滕文公上》"尧独忧之﹐举舜而敷治焉。"赵岐注"敷﹐治也。《书》曰'禹敷土。'是言治其土也。"一说为分治。焦循正义"敷训布﹐布﹐散也。散亦分也。敷治即分治。尧不能一人独治﹐故使舜分治之。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.治理。《孟子.滕文公上》"尧独忧之﹐举舜而敷治焉。"赵岐注"敷﹐治也。《书》曰'禹敷土。'是言治其土也。"一说为分治。焦循正义"敷训布﹐布﹐散也。散亦分也。敷治即分治。尧不能一人独治﹐故使舜分治之。"