敷演

fū yǎnphu diễn

Hán Việt: phu diễn · Pinyin: fū yǎn

Tổng quan

Hán Việt: PHU, PHÔ DIỄN kể lại; tả lại; tường thuật lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘敷衍’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表演。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一齣:「且問後房子弟,今日敷演誰家故事?那本傳奇?」

Cấu tạo: 敷 (phu) + 演 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 敷衍
  • Cihui diễn giải (về một chủ đề)
  • Cihui giải thích (ý nghĩa kinh điển)
  • Tần suất từ Hán Việt: PHU, PHÔ DIỄN kể lại; tả lại; tường thuật lại; biến thể của 敷衍 , diễn giải (về một chủ đề) , giải thích (ý nghĩa kinh điển); tả lại; tường thuật lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表演。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一齣:「且問後房子弟,今日敷演誰家故事?那本傳奇?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘敷衍’。

Eng

  • Cihui variant of 敷衍; to elaborate (on a theme); to expound (the meaning of the classics)
  • Tần suất từ variant of 敷衍; to elaborate (on a theme); to expound (the meaning of the classics)

Từ liên quan

Gần nghĩa

敷具 · 敷化 · 敷奏 · 敷布 · 敷愉 · 敷教 · 敷料 · 敷治