敷設
phu thiết
Hán Việt: phu thiết · Pinyin: fū shè
Tổng quan
trải | đặt ra ày biện sắp xếp. phu thiết phu thiết ☆Bày biện sắp xếp. 1. đặt; lắp (đường ray, ống nước)。鋪(軌道、管道等)。 敷設電纜 lắp cáp điện 敷設鐵路 đặt đường ray 2. xây dựng; lắp đặt; trang bị (thuỷ lôi, địa lôi)。設置(水雷、地雷等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui phu thiết phu thiết ☆Bày biện sắp xếp.
- Cihui trải | đặt ra ày biện sắp xếp. phu thiết phu thiết ☆Bày biện sắp xếp. 1. đặt; lắp (đường ray, ống nước)。鋪(軌道、管道等)。 敷設電纜 lắp cáp điện 敷設鐵路 đặt đường ray 2. xây dựng; lắp đặt; trang bị (thuỷ lôi, địa lôi)。設置(水雷、地雷等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 布置陳設。如:「敷設地毯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺(轨道、管道等)~电缆 ㄧ~铁路; 设置(水雷、地雷等)。
- Tân Hoa Tự Điển ①铺(轨道、管道等)~电缆 ㄧ~铁路。②设置(水雷、地雷等)。
Eng
- CC-CEDICT to lay|to spread out
- Cihui to lay; to spread out
ja
- JMdict laying (a railroad, pipes, naval mines, etc.)|construction