敷貼

fū tiē phu thiếp

Hán Việt: phu thiếp · Pinyin: fū tiē

Tổng quan

bôi | thoa keo hoặc thuốc mỡ lên bề mặt dán。敷布粘貼。

Cấu tạo: (phu) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bôi | thoa keo hoặc thuốc mỡ lên bề mặt dán。敷布粘貼。

Eng

  • CC-CEDICT to smear|to apply glue or ointment to a surface
  • Cihui to smear; to apply glue or ointment to a surface