數命

shù mìng sổ mệnh

Hán Việt: sổ mệnh · Pinyin: shù mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (sổ) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Số phận 數分. số mệnh số mệnh ☆Như Số phận 數分. số mệnh 數命 dt. cái mệnh đã được định trước. Càng một ngày càng ngặt đến xương, ắt vì số mệnh, ắt văn chương. (Tự thán 71.2).