數目

shù mù sổ mục

Hán Việt: sổ mục · Pinyin: shù mù

Tổng quan

số lượng | số

Cấu tạo: (sổ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng | số
  • Cihui số mục số mục ☆Con số — Con số chỉ về sự nhiều ít của từng thứ, từng loại. Td: Số mục nhân đinh trong làng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通過單位標示所表現出來的具體數量概念。《老殘遊記》第一六回:「如蒙委員代為昭雪,七千、八千俱可,六千五百兩的數目卻不敢答應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过单位表现出来的事物的多少; 事实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通过单位表现出来的事物的多少。 2.事实。

Eng

  • CC-CEDICT amount|number
  • Cihui amount; number

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

数量