數碼

shù mǎsổ mã

Hán Việt: sổ mã · Pinyin: shù mǎ

Tổng quan

chữ số.; số mục; số. số hàng nhập vào lần này nhiều hơn lần trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示数目的文字或号码。 2.数目; 数量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計數的數字。如:「這次進貨的總數碼多少?」

Cấu tạo: 數 (sổ) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 數碼 shùmǎ* n. 1. numerals; figures 2. number; amount 3. numerical code

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計數的數字。如:「這次進貨的總數碼多少?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示数目的文字或号码。 2.数目; 数量。
  • Kaggle Zh-Vi numerals

Eng

  • Cihui number; numerals; figures; digital; amount; numerical code

Đức

  • Handedict digital

other

  • Nguồn khác Như Số hiệu 數號

Từ liên quan

Gần nghĩa

數碼化 · 數碼港 · 數碼通 · 數碼沖印 · 數碼掃描 · 數碼相機 · 數碼貨幣 · 數萬