數落

shǔ luo sổ lạc

Hán Việt: sổ lạc · Pinyin: shǔ luo

Tổng quan

liệt kê khuyết điểm của ai | chỉ trích | la mắng | nói liên hồi

Cấu tạo: (sổ) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệt kê khuyết điểm của ai | chỉ trích | la mắng | nói liên hồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責備。《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才被馬氏數落一頓,嘿嘿無言。」《紅樓夢》第三三回:「進來被王夫人數落教訓,也無話可回。」也作「訴落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 列举过失加以指责。泛指责备; 不住地述说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.列举过失加以指责。泛指责备。 2.不住地述说。

Eng

  • CC-CEDICT to enumerate sb's shortcomings|to criticize|to scold|to talk on and on
  • Cihui to enumerate sb's shortcomings; to criticize; to scold; to talk on and on