數術

shù shù sổ thuật

Hán Việt: sổ thuật · Pinyin: shù shù

Tổng quan

Cấu tạo: (sổ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tài đoán biết được cuộc đời của người khác. số thuật số thuật ☆Cái tài đoán biết được cuộc đời của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關於天文、曆法、占卜、陰陽五行等的學問。《墨子.節用上》:「此不令為政者,所以寡人之道,數術而起與?」《後漢書.卷八二.方術傳下.序》:「極數知變而不詭俗,斯深於數術者也。」