數說

shǔ shuō sổ thuyết

Hán Việt: sổ thuyết · Pinyin: shǔ shuō

Tổng quan

kể: trách móc/trách mắng

Cấu tạo: (sổ) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể: trách móc/trách mắng
  • Cihui 1. kể。列舉敘述。 2. trách móc; trách mắng。責備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐項的述說。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「我程嬰抱的這孤兒出門,被覬鯡將軍要拏的去報與屠岸賈,是程嬰數說了一場,那覬鯡將軍放我出了府門。」 2.責備人的罪過。《儒林外史》第二三回:「牛玉圃在萬家喫酒,直到更把天纔回來,上樓又把牛浦數說了一頓。」

Eng

  • Cihui 數說 hǔshuō v. <coll.> 1. rebuke; enumerate faults 2. enumerate; cite one example after another | Tā ²cháng ∼ tā de ¹jīnglì. He often enumerates his experiences.