斂步

liǎn bùliễm bộ

Hán Việt: liễm bộ · Pinyin: liǎn bù

Tổng quan

dừng chân; dừng bước

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉收住脚步,不往前走。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

止步不前。南朝梁.江淹〈待罪江南思北歸賦〉:「虎踡跼而斂步,蛟夔尼而失穴。」也作「斂足」。

Cấu tạo: 斂 (liễm) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) đi chậm lại
  • Biên soạn 斂步 liǎnbù v.o. hesitate to advance further

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 止步不前。南朝梁.江淹〈待罪江南思北歸賦〉:「虎踡跼而斂步,蛟夔尼而失穴。」也作「斂足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉收住脚步,不往前走。

Eng

  • Cihui (literary) to slow down one's steps; to come to a halt

Từ liên quan

Gần nghĩa

敛容 · 斂巴 · 斂衽 · 斂財 · 敛足 · 斂跡 · 斂錢 · 斂容