文侩

wén kuàivăn quái

Hán Việt: văn quái · Pinyin: wén kuài

Tổng quan

tên đầu cơ văn học; con buôn văn học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文坛市侩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舞文弄墨投機取巧的人。

Cấu tạo: 文 (văn) + 儈 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bút: tên đầu cơ văn học/con buôn văn học
  • Tần suất từ tên đầu cơ văn học; con buôn văn học
  • Biên soạn literary prostitute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文坛市侩。

Eng

  • Cihui 文儈 énkuài n. literary prostitute
  • Tần suất từ n. literary prostitute

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文偃 · 文儈