文儈
văn quái
Hán Việt: văn quái · Pinyin: wén kuài
Tổng quan
tên đầu cơ văn học; con buôn văn học
1.文坛市侩。
舞文弄墨投機取巧的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 văn nhân cơ hội
- Biên soạn literary prostitute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舞文弄墨投機取巧的人。
Eng
- Cihui 文儈 énkuài n. literary prostitute