文儈

wén kuài văn quái

Hán Việt: văn quái · Pinyin: wén kuài

Tổng quan

bồi bút: tên đầu cơ văn học/con buôn văn học

Cấu tạo: (văn) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bút: tên đầu cơ văn học/con buôn văn học
  • Cihui bồi bút; tên đầu cơ văn học; con buôn văn học。舞文弄墨投機取巧的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舞文弄墨投機取巧的人。

Eng

  • Cihui 文儈 énkuài n. literary prostitute