文券
văn khoán
Hán Việt: văn khoán · Pinyin: wén quàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借約。明.瞿佑《剪燈新話.卷一.三山福地志》:「以鄉黨相處之厚,不問其文券,如數貸之。」《二刻拍案驚奇》卷二四:「缺少路費,要在自實處借銀三百兩。自實慨然應允,繆千戶寫了文券,送過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文契﹐契约; 公文案卷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文契﹐契约。 2.公文案卷。