文勳

wén xūn văn huân

Hán Việt: văn huân · Pinyin: wén xūn

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (huân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隋唐至明文武官员受勋者称勋官。始于北周奖励作战有功的战士﹐后渐及朝官。至唐定制自上柱国至武骑尉凡十二转。明时文勋十级﹐武勋十二级﹐已仅成具文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隋唐至明文武官员受勋者称勋官。始于北周奖励作战有功的战士﹐后渐及朝官。至唐定制自上柱国至武骑尉凡十二转。明时文勋十级﹐武勋十二级﹐已仅成具文。