文友
văn hữu
Hán Việt: văn hữu · Pinyin: wén yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《论语.颜渊》"君子以文会友﹐以友辅仁。"原指以文德交友◇称以诗文相交的朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.颜渊》"君子以文会友﹐以友辅仁。"原指以文德交友◇称以诗文相交的朋友。
Eng
- Cihui 文友 ényǒu n. literary friend M:²wèi/¹míng/¹gè