文命

wén mìng văn mệnh

Hán Việt: văn mệnh · Pinyin: wén mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文德教命。《書經.大禹謨》:「文命敷於四海,祗承于帝。」漢.孔安國.傳:「文命,孔云文德教命也。」《文選.謝靈運.會吟行》:「會吟自有初,請從文命敷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文德教命; 传说为夏禹之名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文德教命。 2.传说为夏禹之名。