文場
văn tràng
Hán Việt: văn tràng · Pinyin: wén chǎng
Tổng quan
đội đàn sáo: văn trường
Nghĩa
Việt
- Cihui đội đàn sáo: văn trường
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲场面的一种。指戏曲乐队所用的各种管弦乐器,胡琴、三弦、月琴、唢呐等。习惯上也指演奏这类乐器的乐师。
Eng
- Cihui 文場 énchǎng n. <trad.> 1. examination hall 2. <opera> music accompanying non-fighting scenes 3. literary arena