文場

wén chǎng văn tràng

Hán Việt: văn tràng · Pinyin: wén chǎng

Tổng quan

đội đàn sáo: văn trường

Cấu tạo: (văn) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội đàn sáo: văn trường
  • Cihui 1. đội đàn sáo (trong dàn nhạc đệm cho tuồng kịch)。戲曲伴奏樂隊中的管弦樂部分。 2. văn trường (loại khúc nghệ ở vùng Quế Lâm, Liễu Châu tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。曲藝的一種。由數人演唱,伴奏樂器以揚琴為主。流行於廣西、桂林、柳州一帶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文士會集的處所。《晉書.卷三四.杜預傳.贊曰》:「元凱文場,稱為武庫。」唐.蕭穎士〈贈韋司業書〉:「今朝野之際,文場至廣,掞藻飛聲,森然林植。」 2.科舉考試的場所。唐.王起〈和周侍郎見寄〉詩:「貢院離來二十霜,誰知更忝主文場。」 3.總稱戲曲樂隊所用的管弦樂器。文場除為唱腔伴奏外,並演奏器樂曲牌、過門等過場音樂。一說稱舊時演奏弦樂的樂師。

Eng

  • Cihui 文場 énchǎng n. <trad.> 1. examination hall 2. <opera> music accompanying non-fighting scenes 3. literary arena