文契
văn khế
Hán Việt: văn khế · Pinyin: wén qì
Tổng quan
ờ giấy ghi chép việc mua bán cầm thế của đôi bên để làm tin. văn khế văn khế ☆Tờ giấy ghi chép việc mua bán cầm thế của đôi bên để làm tin.
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy ghi chép việc mua bán cầm thế của đôi bên để làm tin. văn khế văn khế ☆Tờ giấy ghi chép việc mua bán cầm thế của đôi bên để làm tin.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買賣所立的契約。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「其素所假貸人閒數百萬,遺令焚削文契。」《初刻拍案驚奇》卷一:「有煩老客長做主,寫個合同文契,好成交易。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 买卖或借贷双方所立的文书契约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.买卖或借贷双方所立的文书契约。
Eng
- Cihui 文契 wénqì n. 1. contract; deed 2. legal papers concerning business or property transactions M:¹zhāng