文字

wén zì văn tự

Hán Việt: văn tự · Pinyin: wén zì

Tổng quan

chữ viết | kịch bản | văn bản | ngôn ngữ viết | phong cách viết | cách hành văn | LT:個|个 hữ viết — Như Văn khế 文契. văn tự văn tự ☆Chữ viết — Như Văn khế 文契. văn tự (雜名)詮表義理之具也。實相本離文字,但不假文字,不能詮實相,故文字者乃法身之氣命也。法華玄義五曰:「文字是法身氣命,讀誦明利是圓家數息。」維摩經觀眾生品曰:「言語文字皆解脫相。」☸

Cấu tạo: (văn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết | kịch bản | văn bản | ngôn ngữ viết | phong cách viết | cách hành văn | LT:個|个 hữ viết — Như Văn khế 文契. văn tự văn tự ☆Chữ viết — Như Văn khế 文契. văn tự (雜名)詮表義理之具也。實相本離文字,但不假文字,不能詮實相,故文字者乃法身之氣命也。法華玄義五曰:「文字是法身氣命,讀誦明利是圓家數息。」維摩經觀眾生品曰:「言語文字皆解脫相。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類用來表示觀念、記錄語言的符號。 2.文書。《五代史平話.梁史.卷上》:「您去攻破宋州,為我奪取張節使歸娘。才得,便發文字來報我。」《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「有甚事煩惱?想是縣裡有甚文字不了。」 3.文章、書籍。《董西廂》卷三:「早收拾琴囊,打疊文字。」《儒林外史》第三五回:「青邱文字,雖其中並無毀謗朝廷的言語,既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记录语言的书写符号; 文章文字流畅。
  • Tân Hoa Tự Điển ①记录语言的书写符号。②文章文字流畅。

Eng

  • CC-CEDICT character|script|writing|written language|writing style|phraseology|CL:個|个[ge4]
  • Cihui character; script; writing; written language; writing style; phraseology; CL:個|个

ja

  • JMdict letter (of an alphabet)|character|writing