文宗

wén zōng văn tông

Hán Việt: văn tông · Pinyin: wén zōng

Tổng quan

Hoàng đế Văn Tông, niên hiệu của hoàng đế nhà Nguyên Đồ Thiếp Mục Nhi (1304-1332), trị vì 1328-1332 | (văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu | nhà văn lỗi lạc

Cấu tạo: (văn) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng đế Văn Tông, niên hiệu của hoàng đế nhà Nguyên Đồ Thiếp Mục Nhi (1304-1332), trị vì 1328-1332 | (văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu | nhà văn lỗi lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以文學成就而為人敬仰的人。《晉書.卷五四.陸雲傳》:「百代文宗,一人而已。」 2.清代學政的別稱。參見「學政」條。《聊齋志異.卷一一.書痴》:「每文宗臨試,輒首拔之,而苦不得售。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 备受尊崇的文章宗伯; 明清时称提学﹑学政为文宗。亦用以尊称试官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.备受尊崇的文章宗伯。 2.明清时称提学﹑学政为文宗。亦用以尊称试官。

Eng

  • CC-CEDICT Wenzong Emperor, reign name of Yuan Dynasty emperor Tugh Temür (1304-1332), reigned 1328-1332
  • CC-CEDICT (literary) writer whose works are venerated as exemplary; eminent writer
  • Cihui Wenzong Emperor, reign name of Yuan Dynasty emperor Tugh Temür (1304-1332), reigned 1328-1332