文宣
văn tuyên
Hán Việt: văn tuyên · Pinyin: wén xuān
Tổng quan
tài liệu quảng cáo | tuyên truyền
Nghĩa
Việt
- Cihui tài liệu quảng cáo | tuyên truyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文字宣傳。如:「選戰熱烈,為了增加能見度,各候選人無不加強文宣工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指孔子。唐玄宗开元二十七年封孔子为文宣王。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指孔子。唐玄宗开元二十七年封孔子为文宣王。
Eng
- CC-CEDICT promotional material|propaganda
- Cihui promotional material; propaganda