文尼
văn ni
Hán Việt: văn ni
Tổng quan
văn ni (術語)Muni,又名茂泥,牟尼。見牟尼條。☸ văn này 文尼 dt. <Nho> x. tư văn, trỏ lễ nhạc, pháp độ, giáo hoá hay đạo Nho nói chung. Văn này ngẫm thấy mới thon von, thương hải hay khao, thiết thạch mòn. (Thuật hứng 49.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui văn ni (術語)Muni,又名茂泥,牟尼。見牟尼條。☸ văn này 文尼 dt. <Nho> x. tư văn, trỏ lễ nhạc, pháp độ, giáo hoá hay đạo Nho nói chung. Văn này ngẫm thấy mới thon von, thương hải hay khao, thiết thạch mòn. (Thuật hứng 49.1).