文庫

wén kù văn khố

Hán Việt: văn khố · Pinyin: wén kù

Tổng quan

sưu tập tài liệu | thư viện | bộ sách | trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen

Cấu tạo: (văn) + (khố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưu tập tài liệu | thư viện | bộ sách | trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen
  • Cihui văn khố văn khố ☆Kho chứa của nhà nước để cất giữ sách vở giấy tờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收藏圖書的地方。如:「靜嘉堂文庫」。 2.由許多種書合成的套書。如:「萬有文庫」、「人人文庫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多册成套的图书。多用作丛书名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多册成套的图书。多用作丛书名。

Eng

  • CC-CEDICT collection of documents|library|book series|sequence of data, esp. genome
  • Cihui collection of documents; library; book series; sequence of data, esp. genome

ja

  • JMdict library|book collection|paperback book