文库

wén kùvăn khố

Hán Việt: văn khố · Pinyin: wén kù

Tổng quan

kho sách; tủ sách; kho tàng văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.多册成套的图书。多用作丛书名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.收藏圖書的地方。如:「靜嘉堂文庫」。 2.由許多種書合成的套書。如:「萬有文庫」、「人人文庫」。

Cấu tạo: 文 (văn) + 庫 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thư viện, phòng đọc sách, tủ sách, loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau); văn khố/vấn khố: kho sách/tủ sách/kho tàng văn hoá; tủ sách; kho tàng văn hoá
  • Biên soạn 1. library 2. publisher's “library”

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收藏圖書的地方。如:「靜嘉堂文庫」。 2.由許多種書合成的套書。如:「萬有文庫」、「人人文庫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多册成套的图书。多用作丛书名。
  • Kaggle Zh-Vi library

Eng

  • JMdict library
  • JMdict book collection
  • JMdict paperback book
  • Cihui collection of documents; library; book series; sequence of data, esp. genome
  • Tần suất từ n. 1. library 2. publisher's “library”

Đức

  • Handedict Bücherei

ja

  • JMdict 文庫(ぶんこ)

other

  • Nguồn khác Kho chứa của nhà nước để cất giữ sách vở giấy tờ

Từ liên quan

Gần nghĩa

库仑 · 库伦 · 库克 · 库券 · 库姆 · 库存 · 库容 · 库尔