文弱

wén ruò văn nhược

Hán Việt: văn nhược · Pinyin: wén ruò

Tổng quan

ếu đuối vì lời lẽ kêu mà quên mất cái ý nghĩa cao đẹp — Cái vẻ yếu đuối của nhà nho thời trước. văn nhược văn nhược ☆Yếu đuối vì lời lẽ kêu mà quên mất cái ý nghĩa cao đẹp — Cái vẻ yếu đuối của nhà nho thời trước.

Cấu tạo: (văn) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếu đuối vì lời lẽ kêu mà quên mất cái ý nghĩa cao đẹp — Cái vẻ yếu đuối của nhà nho thời trước. văn nhược văn nhược ☆Yếu đuối vì lời lẽ kêu mà quên mất cái ý nghĩa cao đẹp — Cái vẻ yếu đuối của nhà nho thời trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫文怯弱。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「士龍為人,文弱可愛。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「縣令叫杜郎上來,問僧道:『可是這個?』東廊僧道:『不是,彼甚雄健,豈是這文弱的書生?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举止文雅,身体柔弱:~书生丨~女子。

Eng

  • Cihui 文弱 énruò s.v. gentle and frail-looking; effeminate

ja

  • JMdict (enervating) attraction to books or learning