文彭 wén péng · văn bành Hán Việt: văn bành · Pinyin: wén péng Tổng quan Cấu tạo: 文 (văn) + 彭 (bành)Pinyinwén péngHán Việtvăn bànhCấu tạo文 + 彭 · văn + bành nghĩa thành phần: văn + bành Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 明代篆刻家、书画家。字寿承,号三桥,长洲(今江苏吴县)人。文徵明子。官国子监博士。工书法绘画,尤精篆刻,风格工稳,与何震并称文何”。著有《博士诗》。