文思
văn tư
Hán Việt: văn tư · Pinyin: wén sī
Tổng quan
mạch suy nghĩ trong viết lách
Nghĩa
Việt
- Cihui mạch suy nghĩ trong viết lách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.功業、道德。《書經.堯典》:「放勛欽明,文思安安。」後常用以稱頌帝王。 2.作文的思路。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「陶鈞文思,貴在虛靜。」唐.白居易〈題潯陽樓〉詩:「常愛陶彭澤,文思何高玄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指才智与道德。古代专用以称颂帝王; 犹文才; 文章的意境或思想; 作文的思路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指才智与道德。古代专用以称颂帝王。 2.犹文才。 3.文章的意境或思想。 4.作文的思路。
Eng
- CC-CEDICT the train of thought in writing
- Cihui the train of thought in writing