文情
văn tình
Hán Việt: văn tình · Pinyin: wén qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文辭和情思。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「智術之子,博雅之人,藻溢於辭,辭盈乎氣。苑囿文情,故日新殊致。」《北齊書.卷二三.崔㥄傳》:「聰明強學,有文情,善容止,神采嶷然,言不妄發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文辞与情思; 指文才或文章的情致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文辞与情思。 2.指文才或文章的情致。
Eng
- Cihui 文情 én-qíng n. literary grace and elegance