文憑
văn bằng
Hán Việt: văn bằng · Pinyin: wén píng
Tổng quan
văn bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui văn bằng
- Cihui văn bằng văn bằng ☆Tờ giấy có viết chữ để làm tin.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時官吏赴任所持的憑證。《三國演義》第二七回:「既無文憑,待我差人稟過丞相,方可放行。」 2.學校給學生學歷證明的文書。《二刻拍案驚奇》卷二六:「尋著了那個學吏,拏出吏部急字號文憑與他看了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官方用作凭证的文书;毕业证书持文凭赴关|高中文凭。
Eng
- CC-CEDICT diploma
- Cihui diploma