文房
văn phòng
Hán Việt: văn phòng
Tổng quan
uồng học. Buồng đọc sách. Truyện Hoa Tiên: »Hương khuê nào biết văn phòng khát khao« — Ngày nay còn hiểu là buồng làm việc về giấy tờ. Bàn giấy. văn phòng văn phòng ☆Buồng học. Buồng đọc sách. Truyện Hoa Tiên: »Hương khuê nào biết văn phòng khát khao« — Ngày nay còn hiểu là buồng làm việc về giấy tờ. Bàn giấy. 1. thư phòng; phòng đọc sách。書房。 2. phòng sách。掌文書之處。
Nghĩa
Việt
- Cihui uồng học. Buồng đọc sách. Truyện Hoa Tiên: »Hương khuê nào biết văn phòng khát khao« — Ngày nay còn hiểu là buồng làm việc về giấy tờ. Bàn giấy. văn phòng văn phòng ☆Buồng học. Buồng đọc sách. Truyện Hoa Tiên: »Hương khuê nào biết văn phòng khát khao« — Ngày nay còn hiểu là buồng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.書房。唐.杜牧〈奉和門下相公送西川相公兼領相印出鎮全蜀詩十八韻〉:「彤方隨武庫,金印逐文房。」 2.掌文書之處。《北史.卷六十四.柳虯傳》:「君職典文房,宜製此表,以革前弊。」
Eng
- Cihui 文房 énfáng p.w. study; library
ja
- JMdict study|library