文摘

wén zhāivăn trích

Hán Việt: văn trích · Pinyin: wén zhāi

Tổng quan

trích văn.; trích tác phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

对文章、著作所作的扼要摘录; 选取的文章片段,也用于书刊名:《新华~》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文章的摘要或選取的片段文字。如:「讀者文摘」、「英語文摘」。

Cấu tạo: 文 (văn) + 摘 (trích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài trích (văn học)
  • Cihui làm bài trích (dữ liệu)
  • Cihui tóm tắt
  • Tần suất từ văn trích/vấn trích: trích văn/trích tác phẩm; sách tóm tắt (chủ yếu là luật), tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest], phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn), (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...), đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được), nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...), ninh, sắc (một chất trong rượu...), tiêu, tiêu hoá được viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt; bài trích (văn học) , làm bài trích (dữ liệu) , tóm tắt; 1. trích…
  • Biên soạn abstract; digest M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章的摘要或選取的片段文字。如:「讀者文摘」、「英語文摘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对文章、著作所作的扼要摘录; 选取的文章片段,也用于书刊名:《新华~》。
  • Kaggle Zh-Vi digest

Eng

  • Cihui digest (of literature); to make a digest (of data); summary
  • Tần suất từ n. abstract; digest M:¹běn

Đức

  • Handedict Abk. für ’论文摘要‘

Từ liên quan

Gần nghĩa

摘下 · 摘借 · 摘出 · 摘別 · 摘取 · 摘姦 · 摘帽 · 摘引