文斾

wén pèi văn bái

Hán Việt: văn bái · Pinyin: wén pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (bái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"文旆"; 有文采的旌旗。用为仪仗; 引伸为称对方的敬词。犹尊驾﹑大驾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"文旆"。 2.有文采的旌旗。用为仪仗。 3.引伸为称对方的敬词。犹尊驾﹑大驾。