斾
báiNôm bái
Hán Việt: bái · Pinyin: pèi · Nôm: bái
Tổng quan
Tục dùng như chữ bái [旆]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pèi |
|---|---|
| Hán Việt | bái |
| Âm Nôm | bái |
| Quảng Đông | pui3 |
| Chú âm | ㄆㄟˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ bái [旆]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「旆」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斾pèi ⒈古同旆”织文鸟章,白~央央。”
Eng
- CC-CEDICT variant of 旆, pennant, banner
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗旆字。【五經文字】旆从巿。从巾者,譌。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 旆 · 旆