文旌
văn tinh
Hán Việt: văn tinh · Pinyin: wén jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有文彩的旌旗,是古代貴族、官吏出行時前導的儀仗。後用為對文人出行的敬辭。明.何景明〈過書院〉詩二首之一:「書院新開日,文旌暫過時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有文彩的旌旗。古时贵官出行时前导的仪仗﹐后用为称人行旅的敬辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有文彩的旌旗。古时贵官出行时前导的仪仗﹐后用为称人行旅的敬辞。
Eng
- Cihui 文旌 énjīng n. <court.> traveling scholars M:²wèi