文本

wén běnvăn bổn

Hán Việt: văn bổn · Pinyin: wén běn

Tổng quan

BỔN, BẢN văn bản. Hai bản hợp đồng này đều có giá trị như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文件的某种本子。亦指某种文件。

Cấu tạo: 文 (văn) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.)
  • Cihui phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.)
  • Cihui (tin học) văn bản
  • Biên soạn text; version M:¹zhǒng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文件的某种本子。亦指某种文件。

Eng

  • Cihui a text (article, script, contract etc); version of a text (copy, translation, abridged version etc); (computing) text

Đức

  • Handedict Fassung

Từ liên quan

Gần nghĩa

文本框 · 文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩