文武場

văn võ tràng

Hán Việt: văn võ tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (võ) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為傳統戲劇表演伴奏的樂隊。文武場包括文場和武場。唱作伴奏的文場,以弦樂器為主,如胡琴、月琴、三弦等;武打演出伴奏的武場,以打擊樂器為主,如樂隊鼓、大鑼、鐃鈸等。演奏人員通常坐於幕後、舞臺兩側或臺下。

Eng

  • Cihui 文武場 énwǔcháng n. musicians performing on a Peking opera stage