文氣

wén qì văn khí

Hán Việt: văn khí · Pinyin: wén qì

Tổng quan

sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc | nhẹ nhàng | tao nhã

Cấu tạo: (văn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc | nhẹ nhàng | tao nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章中的氣勢。如:「文氣卑弱」。 2.文雅。《文明小史》第三六回:「這不要緊,就見他們一見亦何妨?我見過他們兩次了,很文氣的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文风;文章的气势; 指文脉; 写文章的风气; 文雅安静﹐不粗暴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文风;文章的气势。 2.指文脉。 3.写文章的风气。 4.文雅安静﹐不粗暴。

Eng

  • CC-CEDICT the impact of a piece of writing on the reader|gentle|refined
  • Cihui the impact of a piece of writing on the reader; gentle; refined