文法

wén fǎ văn pháp

Hán Việt: văn pháp · Pinyin: wén fǎ

Tổng quan

ngữ pháp ách thức lời lối viết văn. văn pháp văn pháp ☆Cách thức lời lối viết văn.

Cấu tạo: (văn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ pháp ách thức lời lối viết văn. văn pháp văn pháp ☆Cách thức lời lối viết văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文詞、文句的結構規則。《紅樓夢》第五三回:「別看文法,只取個吉利罷了。」《文明小史》第三七回:「學上三年,英國話居然也能夠說幾句將就的,文法也懂得些。」 2.文書法令。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好興事,舞文法。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「秦之御史,職主文法;漢置中丞,總司按劾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语法。

Eng

  • CC-CEDICT grammar
  • Cihui grammar

ja

  • JMdict grammar