文法
văn pháp
Hán Việt: văn pháp · Pinyin: wén fǎ
Tổng quan
ngữ pháp; văn phạm.; pháp lệnh thành văn (thời xưa)
语法。
1.文詞、文句的結構規則。《紅樓夢》第五三回:「別看文法,只取個吉利罷了。」《文明小史》第三七回:「學上三年,英國話居然也能夠說幾句將就的,文法也懂得些。」 2.文書法令。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好興事,舞文法。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「秦之御史,職主文法; 漢置中丞,總司按劾。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cách thức lời lối viết văn.; ách thức lời lối viết văn.; ngữ pháp; văn pháp/vấn pháp: ngữ pháp/văn phạm/pháp lệnh thành văn; 1. ngữ pháp; văn phạm. 2. pháp lệnh thành văn (thời xưa); văn phạm; pháp lệnh thành văn
- Biên soạn 1. grammar; syntax
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文詞、文句的結構規則。《紅樓夢》第五三回:「別看文法,只取個吉利罷了。」《文明小史》第三七回:「學上三年,英國話居然也能夠說幾句將就的,文法也懂得些。」 2.文書法令。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好興事,舞文法。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「秦之御史,職主文法; 漢置中丞,總司按劾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语法。
Eng
- JMdict grammar
- Cihui grammar
- Tần suất từ n. 1. grammar; syntax , Zhèi jù huà ∼ bùtōng. The grammar is wrong in this sentence. 2. rules of composition and rhetoric M:¹zhǒng
Đức
- Handedict Grammatik, Sprachlehre (Buch) (S, Sprachw)
ja
- JMdict 文法(ぶんぽう)
other
- Nguồn khác Cách thức lời lối viết văn