文派
văn phái
Hán Việt: văn phái · Pinyin: wén pài
Tổng quan
òng dõi văn học — Chỉ chungnhững người có cùng một chủ trương làm thơ viết văn. văn phái văn phái ☆Dòng dõi văn học — Chỉ chungnhững người có cùng một chủ trương làm thơ viết văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng dõi văn học — Chỉ chungnhững người có cùng một chủ trương làm thơ viết văn. văn phái văn phái ☆Dòng dõi văn học — Chỉ chungnhững người có cùng một chủ trương làm thơ viết văn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学派别;文章流派。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文学派别;文章流派。