文物
văn vật
Hán Việt: văn vật · Pinyin: wén wù
Tổng quan
di tích văn hóa | di tích lịch sử | LT:件,個|个 hỉ chung các công trình văn hoá — Có nghĩa như văn hiến. văn vật văn vật ☆Chỉ chung các công trình văn hoá — Có nghĩa như văn hiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui di tích văn hóa | di tích lịch sử | LT:件,個|个 hỉ chung các công trình văn hoá — Có nghĩa như văn hiến. văn vật văn vật ☆Chỉ chung các công trình văn hoá — Có nghĩa như văn hiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮樂典章。《左傳.桓公二年》:「文物以紀之,聲明以發之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「詩云『為章於天』,謂文明也;其在文物,赤白曰章。」 2.人類社會歷史發展過程中所遺留下來的具有價值的東西。如建築、生活器皿、各種藝術品等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遗存在社会上或埋藏在地下的人类文化遗物。包括具有历史、艺术、科学价值的文化遗址、墓葬、建筑和碑刻;各时代珍贵的艺术品、工艺美术品以及生活用品;重要的文献资料以及具有史料价值的手稿、古旧图书;反映各时代社会制度、社会生产、社会生活的代表性实物。
Eng
- CC-CEDICT cultural relic|historical relic|CL:件[jian4],個|个[ge4]
- Cihui cultural relic; historical relic; CL:件,個|个
ja
- JMdict (the products of) culture or civilization (civilisation)